Logo thiết bị điện
CJX2s Công tắc tơ AC
Công tắc tơ đa dụng

CJX2s Công tắc tơ AC

CJX2s Công tắc tơ AC - Giải Pháp Kỹ Thuật Delixi Electric Chính Hãng Trong cấu trúc phân phối điện và điều khiển tự động hóa công nghiệp hiện đại, CJX2s Công tắc tơ AC được Delixi Electric định vị là giải pháp trọng yếu thuộc danh mục Công

Thương hiệu: Delixi Electric
Tiêu chuẩn: IEC/EN 60898-1

Chi tiết sản phẩm

CJX2s Công tắc tơ AC - Giải Pháp Kỹ Thuật Delixi Electric Chính Hãng

Trong cấu trúc phân phối điện và điều khiển tự động hóa công nghiệp hiện đại, CJX2s Công tắc tơ AC được Delixi Electric định vị là giải pháp trọng yếu thuộc danh mục Công tắc tơ đa dụng (nhóm Hệ thống điện hạ áp). Thiết bị được chế tạo trên dây chuyền tự động hóa đạt chuẩn ISO 9001, tối ưu hóa khả năng đóng cắt an toàn, triệt tiêu hồ quang điện và đảm bảo tính liên tục vận hành cho toàn bộ trạm biến áp và tủ điện tổng MSB.

1. Thông số kỹ thuật & Tiêu chuẩn xuất xưởng

Bảng thông số định danh chính thức của thiết bị được chuẩn hóa từ phòng thí nghiệm Delixi Electric:

Chỉ Tiêu Kỹ ThuậtGiá Trị Tiêu Chuẩn
ManufacturerDelixi Electric Ltd.
BrandDelixi Electric
Model seriesCJX2s
CategoryCông tắc tơ đa dụng
Parent systemĐiều khiển và bảo vệ động cơ
Product codedelixi-5b315f0ee70de3c7
CertificationsIEC/EN 60898, IEC 60947, CE, RoHS, ISO 9001
Warranty period12 tháng ủy quyền chính hãng
Mounting typeDIN rail 35mm tiêu chuẩn công nghiệp
Portal verifiedDelixi Electric Vietnam Official Portal

2. Đặc tính công nghệ & Phối hợp bảo vệ phân tầng

Dòng sản phẩm CJX2s Công tắc tơ AC sở hữu các ưu thế công nghệ vượt bậc được các kỹ sư tích hợp hệ thống đánh giá cao:

  • Vật liệu cách điện cao cấp: Vỏ thiết bị sử dụng nhựa nhiệt rắn gia cường chống cháy lan, đáp ứng tiêu chuẩn tự dập tắt hồ quang và chịu nhiệt độ môi trường khắc nghiệt từ -25°C đến +60°C.
  • Tính chọn lọc và phối hợp tầng (Cascading): Dễ dàng phối hợp cùng máy cắt không khí ACB, Aptomat khối MCCB và Aptomat tép MCB Delixi để giới hạn năng lượng sự cố, ngăn ngừa nhảy át lan truyền gây sập toàn bộ phân xưởng.
  • Cơ chế tiếp điểm hợp kim bạc: Tiếp điểm đóng cắt chính và phụ phủ hợp kim chống hàn dính, duy trì điện trở tiếp xúc siêu thấp và kéo dài tuổi thọ đóng cắt cơ điện lên hàng chục ngàn chu trình.

3. Ứng dụng thực tế trong các công trình trọng điểm

Thiết bị CJX2s Công tắc tơ AC được ứng dụng chủ đạo trong:

  1. Tủ phân phối tổng MSB và tủ phân phối nhánh DB cho các khu công nghiệp, tòa nhà văn phòng cao tầng và bệnh viện.
  2. Trung tâm điều khiển động cơ MCC trong các nhà máy xi măng, thép, chế biến thực phẩm và xử lý nước thải.
  3. Hệ thống tủ điện điều khiển OEM cho máy công cụ và dây chuyền tự động hóa đòi hỏi độ tin cậy tuyệt đối.

4. Cam kết chất lượng & Dịch vụ kỹ thuật Delixi Electric Việt Nam

Khi lựa chọn CJX2s Công tắc tơ AC qua cổng kỹ thuật Delixi Electric Việt Nam, quý kỹ sư và nhà thầu được bảo đảm tối đa quyền lợi:

  • Chứng nhận xuất xứ & Chất lượng: Đầy đủ hồ sơ CO/CQ gốc từ nhà máy Delixi Electric, hỗ trợ kiểm định nghiệm thu dự án.
  • Hồ sơ thiết kế: Cung cấp miễn phí bản vẽ 2D/3D (CAD, STEP) và sơ đồ nguyên lý đấu dây chi tiết.
  • Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng 24 tháng với cơ chế đổi mới linh kiện ngay lập tức khi phát sinh lỗi kỹ thuật.

5. Câu hỏi thường gặp từ kỹ sư thiết kế

CJX2s Công tắc tơ AC có đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947 không?

Có. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp hoàn toàn với bộ tiêu chuẩn quốc tế IEC/EN 60947 và đã vượt qua các bài kiểm tra Type-test nghiêm ngặt tại các phòng thí nghiệm quốc tế độc lập.

Làm thế nào để nhận bản vẽ CAD và catalogue chi tiết của CJX2s Công tắc tơ AC?

Quý khách vui lòng liên hệ phòng hỗ trợ kỹ thuật dự án Delixi Electric Việt Nam để nhận trọn bộ tài liệu kỹ thuật và file bản vẽ 3D.

Thiết Bị Phối Hợp & Phụ Kiện Tủ Điện Đồng Bộ

Để bảo đảm an toàn điện tối đa theo tiêu chuẩn công nghiệp IEC 60947, thiết bị này thường được cấu hình đồng bộ cùng các dòng sản phẩm:

  • Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ: Phối hợp bảo vệ quá tải nhiệt cùng Rơ-le nhiệt Delixi JRS2 / CDR6 dải ampe tương thích.
  • Tiếp điểm phụ & Khối liên động: Khối tiếp điểm phụ NO/NC gắn mặt đầu (F4-11, F4-20) mở rộng liên động điều khiển an toàn.
  • Aptomat bảo vệ nhánh: Lắp đặt phối hợp với Aptomat tép MCB DZ47s / CDB6s hoặc MCCB CDM3 để bảo vệ phân tầng chọn lọc (Selectivity).
  • Bộ nguồn công nghiệp: Cung cấp điện áp một chiều ổn định với Bộ nguồn chuyển mạch Delixi CDKS DC24V / 12V.

Dữ liệu kỹ thuật

KiểuGiá trị
Danh mụcCông tắc tơ đa dụng
manufacturerDelixi Electric Ltd.
brandDelixi Electric
model_seriesCJX2s
categoryCông tắc tơ đa dụng
parent_systemĐiều khiển và bảo vệ động cơ
product_codedelixi-5b315f0ee70de3c7
certificationsIEC/EN 60898, IEC 60947, CE, RoHS, ISO 9001
warranty_period12 tháng ủy quyền chính hãng
mounting_typeDIN rail 35mm tiêu chuẩn công nghiệp
portal_verifiedDelixi Electric Vietnam Official Portal

Tài liệu sản phẩm

CJX2S-09~22 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-6 CQC report.pdfPDF · 1.3 MBCJX2S-06 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-06 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S--120~630 CE+CB+S Report-002.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06~100 Semko.pdfPDF · 1.2 MBCJX2S-S_Cer.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-25~38 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-09~18,09~22 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S--120~630 CB_Cer.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-06 Liushi 3C.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40~65 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-500~630 CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-25~38 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-120~225 CB.pdfPDF · 0.2 MBCJX2S-500~630 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-75~100 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-120~225 CQC report.pdfPDF · 1.5 MBCJX2S-75~100 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-6 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-25~38 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-09 to 22_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-120~400 CB+CE+S TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 CQC report.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-6 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-09~22 09~18 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-120~225 CB TR.pdfPDF · 1.6 MBCJX2S-09~22 Wuhu CQC report.pdfPDF · 4.2 MBCJX2S-09~18,09~22 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-25 to 38_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06~100 CB.pdfPDF · 1.2 MBCJX2S--120~630 CE+CB+S Report-003 .pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-40~65 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-09~22A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S--120~630 CE Cer.pdfPDF · 0.6 MBCJX2S-75~100 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-06~100 CE.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-09~22 Liushi CQC report.pdfPDF · 4.2 MBCJX2S-25~38 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-120~225 3C_EN.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-25~38A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-80~95 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-75~100A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-09~22 Liushi 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-500~630 3C EN.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-25~38 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-40~65 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-80 to 95_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 CB.pdfPDF · 0.2 MBCJX2S-75~100 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40 to 65_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06 Wuhu 3C.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-06_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40~65 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-265~400 CB TR.pdfPDF · 1.6 MBCJX2S-25~38 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-40~65 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S Contactor Catalog-EN.pdfPDF · 5.4 MBCJX2S-120~225 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-265~400 3C_EN.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-25~38 CQC report.pdfPDF · 0.9 MB