Logo thiết bị điện
CJX2s Công tắc tơ AC
Công tắc tơ đa dụng

CJX2s Công tắc tơ AC

CJX2s Công tắc tơ AC CJX2s Công tắc tơ AC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Công tắc tơ đa dụng, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Sản phẩm điều khiển và bảo vệ động cơ dòng

Thương hiệu: Delixi Electric
Tiêu chuẩn: IEC/EN 60898-1

Chi tiết sản phẩm

CJX2s Công tắc tơ AC

CJX2s Công tắc tơ AC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Công tắc tơ đa dụng, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Sản phẩm điều khiển và bảo vệ động cơ dòng CJX2s mới là sản phẩm vận hành thuận tiện, chất lượng hàng đầu cả nước, phù hợp cho các thiết bị sản xuất và thử nghiệm tự động sử dụng nền tảng công nghệ thế hệ mới đáp ứng hiệu quả nhu cầu ứng dụng thực tế của khách hàng.

CJX2s Công tắc tơ AC - ảnh 1
CJX2s Công tắc tơ AC

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
Model/Dòng sản phẩmCJX2s Công tắc tơ AC
Thương hiệuDelixi
Nhóm sản phẩmCông tắc tơ đa dụng
Danh mụcĐiều khiển và bảo vệ động cơ
Ứng dụng chínhtủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu
Thông số chi tiếtLiên hệ để nhận thông số chi tiết

Mô tả chi tiết và ưu điểm

  • Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối.
  • Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã.
  • Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn.

Ứng dụng thực tế

CJX2s Công tắc tơ AC thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống.

Lưu ý lắp đặt và sử dụng

Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue.

Câu hỏi thường gặp

CJX2s Công tắc tơ AC dùng cho hệ thống nào?

Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế.

Cần kiểm tra gì trước khi chọn CJX2s Công tắc tơ AC?

Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng.

Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không?

Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp.

Liên hệ báo giá

Liên hệ để nhận báo giá CJX2s Công tắc tơ AC, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.

Dữ liệu kỹ thuật

KiểuGiá trị
Danh mụcCông tắc tơ đa dụng

Tài liệu sản phẩm

CJX2S-09~22 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-6 CQC report.pdfPDF · 1.3 MBCJX2S-06 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-06 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S--120~630 CE+CB+S Report-002.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06~100 Semko.pdfPDF · 1.2 MBCJX2S-S_Cer.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-25~38 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-09~18,09~22 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S--120~630 CB_Cer.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-06 Liushi 3C.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40~65 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-500~630 CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-25~38 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-120~225 CB.pdfPDF · 0.2 MBCJX2S-500~630 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-75~100 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-120~225 CQC report.pdfPDF · 1.5 MBCJX2S-75~100 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-6 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-25~38 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-09 to 22_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-120~400 CB+CE+S TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 CQC report.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-6 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-09~22 09~18 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-120~225 CB TR.pdfPDF · 1.6 MBCJX2S-09~22 Wuhu CQC report.pdfPDF · 4.2 MBCJX2S-09~18,09~22 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-25 to 38_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06~100 CB.pdfPDF · 1.2 MBCJX2S--120~630 CE+CB+S Report-003 .pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65 Wuhu 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-40~65 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-09~22A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S--120~630 CE Cer.pdfPDF · 0.6 MBCJX2S-75~100 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-06~100 CE.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-09~22 Liushi CQC report.pdfPDF · 4.2 MBCJX2S-25~38 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-120~225 3C_EN.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-25~38A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-80~95 CQC report.pdfPDF · 0.9 MBCJX2S-75~100A_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-09~22 Liushi 3C.pdfPDF · 2.2 MBCJX2S-500~630 3C EN.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-25~38 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-40~65 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-80 to 95_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-265~400 CB.pdfPDF · 0.2 MBCJX2S-75~100 Liushi 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40 to 65_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-06 Wuhu 3C.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-06_S+CE+CB TR.pdfPDF · 0.4 MBCJX2S-40~65 Wuhu 3C_EN.pdfPDF · 1.0 MBCJX2S-40~65 Wuhu CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S-265~400 CB TR.pdfPDF · 1.6 MBCJX2S-25~38 Liushi 3C.pdfPDF · 2.3 MBCJX2S-40~65 Liushi CQC report.pdfPDF · 0.8 MBCJX2S Contactor Catalog-EN.pdfPDF · 5.4 MBCJX2S-120~225 3C.pdfPDF · 2.1 MBCJX2S-265~400 3C_EN.pdfPDF · 0.7 MBCJX2S-25~38 CQC report.pdfPDF · 0.9 MB